- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
tồn tại hay diệt vong; sống còn
Đây là một vấn đề lớn liên quan đến sự tồn vong của quốc gia.
tồn vong; sống còn
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
tồn tại hay diệt vong; sống còn
Đây là một vấn đề lớn liên quan đến sự tồn vong của quốc gia.
tồn vong; sống còn
tồn tại hay diệt vong; sống còn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.