- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học việc; thợ học nghề
Anh ấy là một người học việc.
học nghề; thợ học việc; người học nghề
Anh ấy đã học nghề ba năm rồi.
học việc; thợ học nghề
Anh ấy là một người học việc.
học nghề; thợ học việc; người học nghề
Anh ấy đã học nghề ba năm rồi.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học việc; thợ học nghề
học việc; thợ học nghề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.