- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
an phận thủ kỷ; biết giữ mình trong phận sự [thành ngữ]
Anh ấy luôn sống an phận thủ kỷ.
an phận thủ thân; sống đúng phận mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn biết an phận thủ kỷ.
an phận thủ kỷ; biết giữ mình trong phận sự [thành ngữ]
Anh ấy luôn sống an phận thủ kỷ.
an phận thủ thân; sống đúng phận mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn biết an phận thủ kỷ.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
an phận thủ kỷ; biết giữ mình trong phận sự [thành ngữ]
an phận thủ kỷ; biết giữ mình trong phận sự [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.