- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
làm theo ý muốn; muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
中按照自己的想法随意做事ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ suíyì zuòshì
Anh ấy luôn làm bất cứ điều gì mình muốn.
làm theo ý muốn; muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
中按照自己的想法随意做事ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ suíyì zuòshì
Anh ấy luôn làm bất cứ điều gì mình muốn.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
làm theo ý muốn; muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
làm theo ý muốn; muốn làm gì thì làm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.