- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
không phụ lòng; xứng đáng với
Tôi đã không làm bạn thất vọng.
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
xứng đáng với; không phụ lòng; không có lỗi với
Bạn có đối xử công bằng với bạn bè của mình không?
không phụ lòng; xứng đáng với
Tôi đã không làm bạn thất vọng.
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
xứng đáng với; không phụ lòng; không có lỗi với
Bạn có đối xử công bằng với bạn bè của mình không?
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
không phụ lòng; xứng đáng với
không phụ lòng; xứng đáng với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xứng đáng với; không phụ lòng
Tôi đã không xứng đáng với bạn.
xứng đáng với; không phụ lòng
Tôi đã không xứng đáng với bạn.