- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
中表示道歉或请求原谅biǎoshì dàoqiàn huò qǐngqiú yuánliàng
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Xin lỗi, tôi vô tình va vào bạn rồi.
xin lỗi; có lỗi với ai; làm phụ lòng ai
中使别人不开心或不满意shǐ biérén bu kāixīn huò bu mǎnyìsuì
xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
中表示道歉或请求原谅biǎoshì dàoqiàn huò qǐngqiú yuánliàng
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Xin lỗi, tôi vô tình va vào bạn rồi.
xin lỗi; có lỗi với ai; làm phụ lòng ai
中使别人不开心或不满意shǐ biérén bu kāixīn huò bu mǎnyìsuì
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi không muốn làm bạn thất vọng.
Anh ấy cảm thấy mình đã phụ lòng kỳ vọng của cha mẹ.
Tôi không muốn làm bạn thất vọng.
Anh ấy cảm thấy mình đã phụ lòng kỳ vọng của cha mẹ.