- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
xạ thủ; tiền đạo (bóng đá)
Anh ấy là một tiền đạo rất giỏi.
xạ thủ; cung thủ
Anh ấy là một xạ thủ.
xạ thủ; người bắn cung; (thiên văn) cung thủ (Cung Nhân Mã)
xạ thủ; tiền đạo (bóng đá)
Anh ấy là một tiền đạo rất giỏi.
xạ thủ; cung thủ
Anh ấy là một xạ thủ.
xạ thủ; người bắn cung; (thiên văn) cung thủ (Cung Nhân Mã)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
xạ thủ; tiền đạo (bóng đá)
xạ thủ; tiền đạo (bóng đá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xạ thủ; cung thủ
Anh ấy là một xạ thủ xuất sắc.
xạ thủ; cung thủ
Anh ấy là một xạ thủ xuất sắc.