- 口khẩu(miệng)
- 八bát(tản ra, phân chia)
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
cứ việc; chỉ lo; chỉ cần
中只是专心做某事;不必考虑其他zhǐshì zhuānxīn zuò mǒushì;búbì kǎolǜ qítā
Bạn cứ làm việc của bạn đi.
cứ việc; chỉ cần (lo việc đó, không cần lo gì khác)
中不用担心其他,只需做某件事búyòng dānxīn qítā, zhǐ xū zuò mǒu jiàn shì
Bạn cứ nói đi, tôi đang nghe đây.
cứ việc; chỉ lo; chỉ cần
中只是专心做某事;不必考虑其他zhǐshì zhuānxīn zuò mǒushì;búbì kǎolǜ qítā
Bạn cứ làm việc của bạn đi.
cứ việc; chỉ cần (lo việc đó, không cần lo gì khác)
中不用担心其他,只需做某件事búyòng dānxīn qítā, zhǐ xū zuò mǒu jiàn shì
Bạn cứ nói đi, tôi đang nghe đây.
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
cứ việc; chỉ lo; chỉ cần
cứ việc; chỉ lo; chỉ cần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cứ việc; tự nhiên mà làm; đừng ngại
中不用担心;尽管做;不必顾虑búyòng dānxīn;jìnguǎn zuò;búbì gùlǜ
cứ việc; cứ tự nhiên mà
中不用担心;尽管去做búyòng dānxīn;jìnguǎn qù zuò
cứ việc; cứ mặc nhiên (đừng ngần ngại)
中不用害怕或犹豫;尽管去做búyòng hàipà huò yóuyù; jìnguǎn qù zuò
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中仅仅、只是、不用担心其他的jǐnjǐn、zhǐshì、búyòng dānxīn qítā de
cứ việc; tự nhiên mà làm; đừng ngại
中不用担心;尽管做;不必顾虑búyòng dānxīn;jìnguǎn zuò;búbì gùlǜ
cứ việc; cứ tự nhiên mà
中不用担心;尽管去做búyòng dānxīn;jìnguǎn qù zuò
cứ việc; cứ mặc nhiên (đừng ngần ngại)
中不用害怕或犹豫;尽管去做búyòng hàipà huò yóuyù; jìnguǎn qù zuò
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中仅仅、只是、不用担心其他的jǐnjǐn、zhǐshì、búyòng dānxīn qítā de