- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
中购买商品或服务后需要支付的金额清单gòumǎi shāngpǐn huò fúwù hòu xūyào zhīfù de jīnée qīngdān
Làm ơn đưa tôi hóa đơn.
hóa đơn; tờ tính tiền
中饭店或商店给顾客的计费清单fàndiàn huò shāngdiàn gěi gùkè de jìfèi qīngdān
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
中购买商品或服务后需要支付的金额清单gòumǎi shāngpǐn huò fúwù hòu xūyào zhīfù de jīnée qīngdān
Làm ơn đưa tôi hóa đơn.
hóa đơn; tờ tính tiền
中饭店或商店给顾客的计费清单fàndiàn huò shāngdiàn gěi gùkè de jìfèi qīngdān
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.