- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thông lệ; quy tắc thông thường; thường lệ
中通常遵守的规则或做法tōngcháng zūnshǒu de guīzé huò zuòfǎ
Đây là quy tắc của chúng tôi.
thông thường; thường quy; quy trình thông thường
中按照一般的方法或规则去做的事ànzhào yībān de fāngfǎ huò guīzé qù zuò de shì
Đây là kiểm tra định kỳ.
thông lệ; quy tắc thông thường; thường lệ
中通常遵守的规则或做法tōngcháng zūnshǒu de guīzé huò zuòfǎ
Đây là quy tắc của chúng tôi.
thông thường; thường quy; quy trình thông thường
中按照一般的方法或规则去做的事ànzhào yībān de fāngfǎ huò guīzé qù zuò de shì
Đây là kiểm tra định kỳ.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thông lệ; quy tắc thông thường; thường lệ
thông lệ; quy tắc thông thường; thường lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.