- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
中不同于一般的;不同寻常的bù tóng yú yībān de;bù tóng xúnzhàng de
Đây là một trường hợp đặc biệt.
đặc biệt; đặc thù
中与众不同;不同寻常yǔ zhòng bù tóng;bù tóng xúnchang
đặc biệt; đặc thù
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
中不同于一般的;不同寻常的bù tóng yú yībān de;bù tóng xúnzhàng de
Đây là một trường hợp đặc biệt.
đặc biệt; đặc thù
中与众不同;不同寻常yǔ zhòng bù tóng;bù tóng xúnchang
đặc biệt; đặc thù
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tình huống này rất đặc biệt.
đặc biệt; đặc thù; khác thường
中不同寻常;与别的不一样bù tóng xúnchang;yǔ biéde búyiyàng
Anh ấy là một người rất đặc biệt.
Tình huống này rất đặc biệt.
đặc biệt; đặc thù; khác thường
中不同寻常;与别的不一样bù tóng xúnchang;yǔ biéde búyiyàng
Anh ấy là một người rất đặc biệt.