- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
vũ khí chiến tranh; can qua; (bóng) chiến tranh; xung đột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vũ khí chiến tranh; can qua; (bóng) chiến tranh; xung đột
Họ buông vũ khí.
vũ khí; binh lính; quân đội
Họ buông vũ khí xuống.
vũ khí chiến tranh; can qua; (bóng) chiến tranh; xung đột
Họ buông vũ khí.
vũ khí; binh lính; quân đội
Họ buông vũ khí xuống.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.