- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
có năng lực và kinh nghiệm; tháo vát
Cô ấy là một người quản lý có năng lực.
có năng lực và kinh nghiệm; tháo vát
Cô ấy là một người quản lý có năng lực.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
có năng lực và kinh nghiệm; tháo vát
có năng lực và kinh nghiệm; tháo vát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.