- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中直接了当;不犹豫zhíjiē liǎodàng;bù yóuyù
Bạn cứ nói thẳng sự thật đi.
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
中直接、爽快地;不犹豫zhíjiē、shuǎngkuài de;bù yóuyù
Bạn cứ nói thật đi.
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中直接了当;不犹豫zhíjiē liǎodàng;bù yóuyù
Bạn cứ nói thẳng sự thật đi.
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
中直接、爽快地;不犹豫zhíjiē、shuǎngkuài de;bù yóuyù
Bạn cứ nói thật đi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Thân thể dễ gãy như ở trong tình huống nguy hiểm — đó là sự giòn mỏng.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Thân thể dễ gãy như ở trong tình huống nguy hiểm — đó là sự giòn mỏng.
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
中直接坦白、不拖延的样子zhíjiē tǎnbái、bútuōyán de yàngzi
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中直接明确,没有拖延或犹豫的zhíjiē míngquè, méiyǒu tuōyán huò yóuyù de
dứt khoát; thẳng thắn; thôi thì (khẩu)
中直接了当;毫不犹豫zhíjiē liǎodàng; háobù yóuyù
Chúng ta cứ đi thôi.
thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
中直接坦白、不拖延的样子zhíjiē tǎnbái、bútuōyán de yàngzi
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là
中直接明确,没有拖延或犹豫的zhíjiē míngquè, méiyǒu tuōyán huò yóuyù de
dứt khoát; thẳng thắn; thôi thì (khẩu)
中直接了当;毫不犹豫zhíjiē liǎodàng; háobù yóuyù
Chúng ta cứ đi thôi.