- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
Con đường này rất bằng phẳng.
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
bằng phẳng; san phẳng; bình chỉnh (đất)
Hãy san phẳng mặt đất.
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
Con đường này rất bằng phẳng.
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
bằng phẳng; san phẳng; bình chỉnh (đất)
Hãy san phẳng mặt đất.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bằng phẳng; san phẳng
Hãy san phẳng mặt đất.
bằng phẳng; san phẳng
Hãy san phẳng mặt đất.