- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
che chở; bảo hộ; cho tị nạn
中保护某人免受伤害或危险bǎohù mǒurén miǎnshòu shānghài huò wēixiǎn
Anh ấy đã che chở cho người vô gia cư đó.
che chở; bảo hộ; (pháp lý) tị nạn; quyền tị nạn
中给予保护和帮助gěiyǔ bǎohù hé bāngzhù
Anh ấy tìm kiếm sự tị nạn chính trị.
che chở; bảo hộ; cho tị nạn
中保护某人免受伤害或危险bǎohù mǒurén miǎnshòu shānghài huò wēixiǎn
Anh ấy đã che chở cho người vô gia cư đó.
che chở; bảo hộ; (pháp lý) tị nạn; quyền tị nạn
中给予保护和帮助gěiyǔ bǎohù hé bāngzhù
Anh ấy tìm kiếm sự tị nạn chính trị.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
che chở; bảo hộ; cho tị nạn
che chở; bảo hộ; cho tị nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.