- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
cong, uốn cong; khúc quanh, chỗ cong
cong, uốn cong; khúc quanh, chỗ cong
cong, uốn cong; khúc quanh, chỗ cong
中不是直的,有折度的búshì zhí de, yǒu zhéduó de
Con đường này hơi cong.
chỗ cong; chỗ uốn khúc; khúc quanh
中道路或物体不直的地方dàolù huò wùtǐ búzhí de dìfang
Phía trước có một khúc cua.
cong, uốn cong; khúc quanh, chỗ cong
中不是直的,有折度的búshì zhí de, yǒu zhéduó de
Con đường này hơi cong.
chỗ cong; chỗ uốn khúc; khúc quanh
中道路或物体不直的地方dàolù huò wùtǐ búzhí de dìfang
Phía trước có một khúc cua.
uốn cong; cúi xuống
中改变直的形状,使成为曲线gǎibiàn zhíde xíngzhuàng, shǐ chéngwéi qūxiàn
Anh ấy cúi người nhặt đồ.
uốn cong; cúi xuống
中改变直的形状,使成为曲线gǎibiàn zhíde xíngzhuàng, shǐ chéngwéi qūxiàn
Anh ấy cúi người nhặt đồ.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.