- 扌thủ(tay)
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
giam giữ; tạm giam; áp giải
中拘禁或暂时关押某人jūjìn huòzhè zànshíjiān guānxiá mǒurén
Anh ấy bị áp giải đến đồn cảnh sát.
áp giải; hộ tống; cầm cố; thế chấp
中陪同护送某人或某物到指定地点péitóng hùsòng mǒurén huò mǒuwù dào zhǐdìng dìdiǎn
Cảnh sát áp giải tội phạm.
cầm cố; thế chấp
中把东西放在别人那里作为借钱的担保bǎ dōngxi fàng zài biérén nàli zuòwéi jièqián de dānbǎo
Anh ấy đã thế chấp nhà cho ngân hàng rồi.
cầm đồ; đem cầm cố
中把东西交给别人作为借钱的担保bǎ dōngxi jiāo gěi biérén zuòwéi jiè qián de dānbǎo
Anh ấy đã cầm đồng hồ rồi.
(văn) ký tên; đóng dấu
中在文件或合同上签名,表示同意或认可zài wénjiàn huò hétonɡ shàng qiānmíng, biǎoshì tóngyì huò rènkě
Xin hãy ký tên vào đây.
giam giữ; tạm giam; áp giải
中拘禁或暂时关押某人jūjìn huòzhè zànshíjiān guānxiá mǒurén
Anh ấy bị áp giải đến đồn cảnh sát.
áp giải; hộ tống; cầm cố; thế chấp
中陪同护送某人或某物到指定地点péitóng hùsòng mǒurén huò mǒuwù dào zhǐdìng dìdiǎn
Cảnh sát áp giải tội phạm.
cầm cố; thế chấp
中把东西放在别人那里作为借钱的担保bǎ dōngxi fàng zài biérén nàli zuòwéi jièqián de dānbǎo
Anh ấy đã thế chấp nhà cho ngân hàng rồi.
cầm đồ; đem cầm cố
中把东西交给别人作为借钱的担保bǎ dōngxi jiāo gěi biérén zuòwéi jiè qián de dānbǎo
Anh ấy đã cầm đồng hồ rồi.
(văn) ký tên; đóng dấu
中在文件或合同上签名,表示同意或认可zài wénjiàn huò hétonɡ shàng qiānmíng, biǎoshì tóngyì huò rènkě
Xin hãy ký tên vào đây.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.