- 扌thủ(tay)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
đảm nhận (chức vụ); giữ chức; làm (một vai trò hay chức vụ nào đó)
中在某个职位或角色上工作zài mǒugeè zhíwèi huò juésè shàng gōngzuò
Anh ấy đảm nhiệm chức giám đốc.
đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức
中做某个工作或职位zuò mǒu ge gōngzuò huò zhíwèi
Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc.
đảm nhận (chức vụ); giữ chức; làm (một vai trò hay chức vụ nào đó)
中在某个职位或角色上工作zài mǒugeè zhíwèi huò juésè shàng gōngzuò
Anh ấy đảm nhiệm chức giám đốc.
đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức
中做某个工作或职位zuò mǒu ge gōngzuò huò zhíwèi
Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
đảm nhận (chức vụ); giữ chức; làm (một vai trò hay chức vụ nào đó)
đảm nhận (chức vụ); giữ chức; làm (một vai trò hay chức vụ nào đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức
中拿起并进行某项职责或工作náqǐ bìng jìnxíng mǒu xiàng zhízé huò gōngzuò
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
中负责处理某项工作或职务fùzé chǔlǐ mǒu xiàng gōngzuò huò zhíwù
đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức
中拿起并进行某项职责或工作náqǐ bìng jìnxíng mǒu xiàng zhízé huò gōngzuò
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
中负责处理某项工作或职务fùzé chǔlǐ mǒu xiàng gōngzuò huò zhíwù