- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trở thành; trở nên
中变成;从一种状态或身份转变成另一种biànchéng; cóng yī zhǒng zhuàngtài huò shēnfèn zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
Phải chăm chỉ học tập mới có thể trở thành một kỹ sư giỏi.
trở thành; trở nên
中变成;从一种状态或身份转变成另一种biànchéng; cóng yī zhǒng zhuàngtài huò shēnfèn zhuǎnbiàn chéng lìng yī zhǒng
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
Phải chăm chỉ học tập mới có thể trở thành một kỹ sư giỏi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
trở thành; trở nên
trở thành; trở nên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.