- 王vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))
- 不hoàn/bất(không (mượn âm))
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
tuần hoàn; lưu thông; xoay vòng
中往返重复进行,不断循行wǎngfǎn chóngfù jìnxíng、búduàn xúnxíng
Nước tuần hoàn trên Trái Đất.
tuần hoàn; lặp vòng; chu kỳ
中按照一定的顺序重复出现或进行ànzhào yīdìng de shùnxù chóngfù chūxiàn huò jìnxíng
Nước tuần hoàn trong tự nhiên.
tuần hoàn; lưu thông; xoay vòng
中往返重复进行,不断循行wǎngfǎn chóngfù jìnxíng、búduàn xúnxíng
Nước tuần hoàn trên Trái Đất.
tuần hoàn; lặp vòng; chu kỳ
中按照一定的顺序重复出现或进行ànzhào yīdìng de shùnxù chóngfù chūxiàn huò jìnxíng
Nước tuần hoàn trong tự nhiên.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
tuần hoàn; lưu thông; xoay vòng
tuần hoàn; lưu thông; xoay vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tuần hoàn; chu kỳ; vòng lặp
中事物或过程一再重复进行,周而复始的现象shìwù huò guòchéng yīzài chóngfù jìnxíng、zhōu'érfùshǐ de xiànxiàng
vòng lặp; mạch vòng; lộ trình quay về
中一个过程不断重复,回到原点后又开始yī gè guòchéng búduàn chóngfù huídào yuányuǎn diǎn hòu yòu kāishǐ
Chương trình này sẽ lặp lại.
tuần hoàn; chu kỳ; vòng lặp
中事物或过程一再重复进行,周而复始的现象shìwù huò guòchéng yīzài chóngfù jìnxíng、zhōu'érfùshǐ de xiànxiàng
vòng lặp; mạch vòng; lộ trình quay về
中一个过程不断重复,回到原点后又开始yī gè guòchéng búduàn chóngfù huídào yuányuǎn diǎn hòu yòu kāishǐ
Chương trình này sẽ lặp lại.