- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
中想法;精神xiǎngfǎ;jīngshén
Anh ấy có nhiều tâm tư.
tâm tư; ý chí; động lực nội tâm
中头脑中的想法和念头tóunǎo zhōng de xiǎngfǎ hé niàntou
Anh ấy có rất nhiều tâm tư.
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
中想法;精神xiǎngfǎ;jīngshén
Anh ấy có nhiều tâm tư.
tâm tư; ý chí; động lực nội tâm
中头脑中的想法和念头tóunǎo zhōng de xiǎngfǎ hé niàntou
Anh ấy có rất nhiều tâm tư.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tâm trạng; hứng thú; vẻ
中人的精神状态和思想;想法rén de jīngshén zhuàngtài hé sīxiǎng;xiǎngfǎ
Gần đây anh ấy có nhiều tâm sự.
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
中想做某事的愿望或倾向xiǎng zuò mǒu shì de yuànwàng huò qīngxiàng
Anh ấy không có tâm trạng làm việc.
tâm trạng; hứng thú; vẻ
中人的精神状态和思想;想法rén de jīngshén zhuàngtài hé sīxiǎng;xiǎngfǎ
Gần đây anh ấy có nhiều tâm sự.
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
中想做某事的愿望或倾向xiǎng zuò mǒu shì de yuànwàng huò qīngxiàng
Anh ấy không có tâm trạng làm việc.