- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
thở dài; cảm thán
Anh ấy cảm thán thời gian trôi qua thật nhanh.
than thở; ai oán; than thở bi thương
Anh ấy than thở thời gian trôi qua thật nhanh.
thở dài; cảm thán
Anh ấy cảm thán thời gian trôi qua thật nhanh.
than thở; ai oán; than thở bi thương
Anh ấy than thở thời gian trôi qua thật nhanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
thở dài; cảm thán
thở dài; cảm thán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.