- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
nhân từ; từ bi
中心地善良、乐于帮助别人的xīndì shànliáng、lèyú bāngzhù biérén de
Anh ấy là một người nhân ái.
nhân từ; từ bi; khoan dung
中善良、仁慈、乐意帮助别人的shànliáng、rénhuà、lèyì bāngzhù biérén de
nhân từ; từ bi
中心地善良、乐于帮助别人的xīndì shànliáng、lèyú bāngzhù biérén de
Anh ấy là một người nhân ái.
nhân từ; từ bi; khoan dung
中善良、仁慈、乐意帮助别人的shànliáng、rénhuà、lèyì bāngzhù biérén de
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
nhân từ; từ bi
nhân từ; từ bi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.