- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đập vỡ; đập tan; làm bể vụn
中用力击打使某物破裂成碎片yònglì jīdǎ shǐ mǒuwù pòliè chéng suìpiàn
Anh ấy làm vỡ cái cốc rồi.
đập vỡ; đập tan; làm bể vụn
中用力击打使某物破裂成碎片yònglì jīdǎ shǐ mǒuwù pòliè chéng suìpiàn
Anh ấy làm vỡ cái cốc rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
đập vỡ; đập tan; làm bể vụn
đập vỡ; đập tan; làm bể vụn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.