- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
thắng (trận); đánh thắng
中在比赛或战斗中获得胜利zài bǐsài huò zhàndòu zhōng huòdé shènglì
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
thắng (trận); đánh thắng
中在比赛或战斗中获得胜利zài bǐsài huò zhàndòu zhōng huòdé shènglì
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
thắng (trận); đánh thắng
thắng (trận); đánh thắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.