- 扌thủ(bàn tay)
- 工công(lao động, công việc)
Dùng tay gánh vác công việc nặng nhọc lên vai.
vác lên vai; mang trên vai
中用肩膀承受或拿起重物yòng jiānbǎng chéngshòu huò náqǐ zhòngwù
Anh ấy đang vác một cái hộp lớn.
(bóng) gánh vác; đảm đương
中承担;负责chéngdān;fùzé
Anh ấy đã gánh vác gánh nặng gia đình.
cùng nhau khiêng (vật nặng)
中两个或多个人一起抬起或运送重物liǎng ge huò duō ge rén yìqǐ táiqǐ huò yùnshuāi zhòngwù
Chúng tôi cùng nhau khiêng gỗ.
nâng cao bằng hai tay; giơ lên
中用两只手举起来yòng liǎng zhī shǒu jǔ qǐ lái
Anh ấy giương cờ đi ở phía trước.
vác lên vai; mang trên vai
中用肩膀承受或拿起重物yòng jiānbǎng chéngshòu huò náqǐ zhòngwù
Anh ấy đang vác một cái hộp lớn.
(bóng) gánh vác; đảm đương
中承担;负责chéngdān;fùzé
Anh ấy đã gánh vác gánh nặng gia đình.
cùng nhau khiêng (vật nặng)
中两个或多个人一起抬起或运送重物liǎng ge huò duō ge rén yìqǐ táiqǐ huò yùnshuāi zhòngwù
Chúng tôi cùng nhau khiêng gỗ.
nâng cao bằng hai tay; giơ lên
中用两只手举起来yòng liǎng zhī shǒu jǔ qǐ lái
Anh ấy giương cờ đi ở phía trước.
Dùng tay gánh vác công việc nặng nhọc lên vai.
Dùng tay gánh vác công việc nặng nhọc lên vai.
vác lên vai; mang trên vai
cùng nhau khiêng (vật nặng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.