que; thanh nhọn nhỏ (bằng kim loại, tre, v.v.)
xiên; chuỗi; xâu; dây
Anh ấy dùng que tre xiên thịt.
que lấy mẫu (dùng để lấy mẫu từ bao ngũ cốc, v.v.)
Anh ấy dùng que lấy mẫu từ trong túi.
(khẩu) cắm vào; cắm xuống
cài (cửa); chốt (cửa)
Xin hãy chốt cửa lại.
cắm (hoa); cắm hoa (vào bình)
ghép (cây); cắm (cành giâm)
Anh ấy đang ghép cây.
cắt tỉa (móng tay/móng chân); nạo sạch
Cô ấy thích làm móng chân.
gọt (táo, v.v.)
que; thanh nhọn nhỏ (bằng kim loại, tre, v.v.)
xiên; chuỗi; xâu; dây
Anh ấy dùng que tre xiên thịt.
que lấy mẫu (dùng để lấy mẫu từ bao ngũ cốc, v.v.)
Anh ấy dùng que lấy mẫu từ trong túi.
(khẩu) cắm vào; cắm xuống
cài (cửa); chốt (cửa)
Xin hãy chốt cửa lại.
cắm (hoa); cắm hoa (vào bình)
ghép (cây); cắm (cành giâm)
Anh ấy đang ghép cây.
cắt tỉa (móng tay/móng chân); nạo sạch
Cô ấy thích làm móng chân.
gọt (táo, v.v.)