- 扌thủ(bàn tay)
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
đứng gác cổng; bảo vệ cửa; (thể thao) làm thủ môn
中守护出入口的人;在球门前防守的运动员shǒuhù chūrù kǒu de rén;zài qiúmén qiánmiàn fángshǒu de yùndòngyuán
canh cổng; gác cửa
中守卫门口,不让人随意进出shǒuwèi ménkǒu, búràng rén suíyì jìnchū
Anh ấy gác cổng mỗi ngày.
đứng gác cổng; bảo vệ cửa; (thể thao) làm thủ môn
中守护出入口的人;在球门前防守的运动员shǒuhù chūrù kǒu de rén;zài qiúmén qiánmiàn fángshǒu de yùndòngyuán
canh cổng; gác cửa
中守卫门口,不让人随意进出shǒuwèi ménkǒu, búràng rén suíyì jìnchū
Anh ấy gác cổng mỗi ngày.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
đứng gác cổng; bảo vệ cửa; (thể thao) làm thủ môn
đứng gác cổng; bảo vệ cửa; (thể thao) làm thủ môn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.