an ủi; vỗ về; ủi lòng
Cô ấy vuốt tóc tôi.
an ủi
vuốt; miết (bằng tay)
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve chú mèo con.
vuốt ve; âu yếm
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu đứa trẻ.
tỉnh; tuần phủ (chức quan cai quản tỉnh thời xưa)
an ủi; vỗ về; ủi lòng
Cô ấy vuốt tóc tôi.
an ủi
vuốt; miết (bằng tay)
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve chú mèo con.
vuốt ve; âu yếm
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu đứa trẻ.
tỉnh; tuần phủ (chức quan cai quản tỉnh thời xưa)