Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
móc; khoét; ngoáy; gãi (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
Anh ấy thích ngoáy mũi.
khoét; đục; (khẩu) ki bo; bủn xỉn
Anh ấy thích khắc gỗ.
bủn xỉn; keo kiệt; móc; khoét
Anh ấy rất keo kiệt.
nghiên cứu tỉ mỉ; móc; khắc; kỹ tính; keo kiệt
Anh ấy nghiên cứu tỉ mỉ từng chữ trong sách.
nhấc lên; vén lên (đặc biệt là vạt áo)
Cô ấy vén váy lên.
móc; khoét; ngoáy; gãi (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
Anh ấy thích ngoáy mũi.
khoét; đục; (khẩu) ki bo; bủn xỉn
Anh ấy thích khắc gỗ.
bủn xỉn; keo kiệt; móc; khoét
Anh ấy rất keo kiệt.
nghiên cứu tỉ mỉ; móc; khắc; kỹ tính; keo kiệt
Anh ấy nghiên cứu tỉ mỉ từng chữ trong sách.
nhấc lên; vén lên (đặc biệt là vạt áo)
Cô ấy vén váy lên.