tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
Cái tay cầm này rất chắc chắn.
tay cầm; cán (của dụng cụ)
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
Cái tay cầm này rất chắc chắn.
tay cầm; cán (của dụng cụ)