- 扌thủ(bàn tay)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
khoác lên vai; choàng lên
khoác lên vai; choàng lên
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
khoác lên vai; choàng lên
Cô ấy khoác một chiếc áo khoác.
Bố tôi rất thích pizza.
khoác; trải ra; mặc hờ (áo)
Anh ấy khoác một chiếc áo khoác.
trải ra; mở rộng; triển khai
Cô ấy choàng một chiếc khăn quàng cổ.
mở; khai mở; khởi động
xé, xẻ; bàng, trải
Anh ấy mở một cuốn sách ra.
khoác lên vai; choàng lên
Cô ấy khoác một chiếc áo khoác.
Bố tôi rất thích pizza.
khoác; trải ra; mặc hờ (áo)
Anh ấy khoác một chiếc áo khoác.
trải ra; mở rộng; triển khai
Cô ấy choàng một chiếc khăn quàng cổ.
mở; khai mở; khởi động
xé, xẻ; bàng, trải
Anh ấy mở một cuốn sách ra.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.