gang tay (đơn vị đo chiều dài bằng bàn tay xòe rộng)
gang tay (đơn vị đo chiều dài bằng bàn tay xòe rộng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gang tay (đơn vị đo chiều dài bằng bàn tay xòe rộng)
Một sải tay dài bao nhiêu?
đo bằng gang tay; gang tay (đơn vị đo)
Anh ấy dùng tay đo một cái.
gang tay (đơn vị đo chiều dài bằng bàn tay xòe rộng)
Một sải tay dài bao nhiêu?
đo bằng gang tay; gang tay (đơn vị đo)
Anh ấy dùng tay đo một cái.