- 扌thủ(tay)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
bảo đảm; đứng ra bảo lãnh
中保证某事一定会发生或某人一定能做好bǎozhèng mǒushì yídìng huì fāshēng huò mǒurén yídìng néng zuòhǎo
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
đảm bảo; chắc chắn
中保证某事一定会实现或某人一定会做到bǎozhèng mǒushì yīdìng huì shíxiàn huò mǒurén yīdìng huì zuòdào
Tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm này rất tốt.
bảo đảm; đứng ra bảo lãnh
中保证某事一定会发生或某人一定能做好bǎozhèng mǒushì yídìng huì fāshēng huò mǒurén yídìng néng zuòhǎo
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
đảm bảo; chắc chắn
中保证某事一定会实现或某人一定会做到bǎozhèng mǒushì yīdìng huì shíxiàn huò mǒurén yīdìng huì zuòdào
Tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm này rất tốt.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo đảm; đứng ra bảo lãnh
bảo đảm; đứng ra bảo lãnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.