- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
mời thầu; đấu thầu
Chúng tôi đang mời thầu.
mời thầu; đấu thầu
Chúng tôi đang mời thầu.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
mời thầu; đấu thầu
mời thầu; đấu thầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.