- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
ủi đất bằng mõm; dùng mõm đào đất
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
ủi đất bằng mõm; dùng mõm đào đất
Con lợn dùng mũi để ủi đất.
vòm; cúi khom; khoanh tay (cung kính)
Cây cầu này đã cong lên rồi.
khoanh tay vái chào; vòng tay kính lễ
Anh ấy chắp tay chào tôi.
vòm cong; vòm; khum tay (chắp tay cung kính)
Cây cầu này có hình vòm.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Mọi người chắp tay vái chào.
ủi đất bằng mõm; dùng mõm đào đất
Con lợn dùng mũi để ủi đất.
vòm; cúi khom; khoanh tay (cung kính)
Cây cầu này đã cong lên rồi.
khoanh tay vái chào; vòng tay kính lễ
Anh ấy chắp tay chào tôi.
vòm cong; vòm; khum tay (chắp tay cung kính)
Cây cầu này có hình vòm.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Mọi người chắp tay vái chào.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.