- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
sở trường; thành thạo; giỏi
中擅长;能做得很好的事情shàncháng;néng zuò de hěn hǎo de shìqing
Anh ấy rất giỏi nấu ăn.
sở trường; giỏi; thành thạo
中很擅长、做得很好的hěn shàncháng、zuò de hěn hǎo de
Anh ấy giỏi nấu ăn.
sở trường; thành thạo; giỏi
中擅长;能做得很好的事情shàncháng;néng zuò de hěn hǎo de shìqing
Anh ấy rất giỏi nấu ăn.
sở trường; giỏi; thành thạo
中很擅长、做得很好的hěn shàncháng、zuò de hěn hǎo de
Anh ấy giỏi nấu ăn.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
sở trường; thành thạo; giỏi
sở trường; thành thạo; giỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.