- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
nêu đích danh; chỉ tên
Anh ấy chỉ đích danh bạn.
đặt tên; định danh
Anh ấy chỉ định tôi làm việc này.
điểm cố định; điểm chỉ định; cố định vị trí
Anh ấy chỉ định bạn.
nêu đích danh; chỉ tên
Anh ấy chỉ đích danh bạn.
đặt tên; định danh
Anh ấy chỉ định tôi làm việc này.
điểm cố định; điểm chỉ định; cố định vị trí
Anh ấy chỉ định bạn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
nêu đích danh; chỉ tên
nêu đích danh; chỉ tên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.