- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
nhẫn (đeo tay)
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn đẹp.
nhẫn (đeo tay)
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn đẹp.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
nhẫn (đeo tay)
nhẫn (đeo tay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.