đánh roi; đánh đòn (yếu tố ghép)
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
bánh tart; bánh tartlet
Tôi thích ăn bánh tart trứng.
đánh roi; đánh đòn (yếu tố ghép)
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
bánh tart; bánh tartlet
Tôi thích ăn bánh tart trứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.