- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
quyên góp tiền; đóng góp tiền
Anh ấy quyên góp tiền để hỗ trợ giáo dục.
quyên góp tiền; đóng góp tiền
Anh ấy quyên góp tiền để hỗ trợ giáo dục.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
quyên góp tiền; đóng góp tiền
quyên góp tiền; đóng góp tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.