- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau
Chúng ta hãy thử đặt mình vào vị trí của người khác mà suy nghĩ.
hoán vị; (logic) chuyển đổi vị trí
Khái niệm logic này được gọi là hoán vị.
hoán đổi vị trí; (bảo dưỡng xe) đảo lốp
hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau
Chúng ta hãy thử đặt mình vào vị trí của người khác mà suy nghĩ.
hoán vị; (logic) chuyển đổi vị trí
Khái niệm logic này được gọi là hoán vị.
hoán đổi vị trí; (bảo dưỡng xe) đảo lốp
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau
hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xe của tôi cần đảo lốp.
Xe của tôi cần đảo lốp.