- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thay quần áo; thay trang phục
Cô ấy đi thay đồ rồi.
thay quần áo; thay trang phục
Cô ấy đi thay đồ rồi.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
thay quần áo; thay trang phục
thay quần áo; thay trang phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.