- 扌thủ(bàn tay)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
thăm dò; thám tra; điều tra
Anh ấy thích khám phá những nơi mới.
xem xét; kiểm tra
Chúng tôi đang khám phá nơi này.
dò la; thăm dò; dọ hỏi
Chúng ta đi thăm dò tình hình một chút.
thăm dò; thám tra; điều tra
Anh ấy thích khám phá những nơi mới.
xem xét; kiểm tra
Chúng tôi đang khám phá nơi này.
dò la; thăm dò; dọ hỏi
Chúng ta đi thăm dò tình hình một chút.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
thăm dò; thám tra; điều tra
thăm dò; thám tra; điều tra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hỏi dò; truy vấn
Chúng tôi đang thăm dò nơi này.
hỏi dò; truy vấn
Chúng tôi đang thăm dò nơi này.