- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
trốn tránh (trách nhiệm); đổ lỗi; đùn đẩy trách nhiệm
Anh ấy thích đùn đẩy trách nhiệm.
trốn tránh (trách nhiệm); đổ lỗi; đùn đẩy trách nhiệm
Anh ấy thích đùn đẩy trách nhiệm.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
trốn tránh (trách nhiệm); đổ lỗi; đùn đẩy trách nhiệm
trốn tránh (trách nhiệm); đổ lỗi; đùn đẩy trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.