- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
bầu chọn; đề cử
Chúng tôi bầu anh ấy làm lớp trưởng.
lấy; lựa chọn; lấy được
bầu chọn; đề cử
Chúng tôi bầu anh ấy làm lớp trưởng.
lấy; lựa chọn; lấy được
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
bầu chọn; đề cử
bầu chọn; đề cử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.