Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
vác (trên vai)
Anh ấy vác một cái túi lớn trên vai.
// NGHĨA CHÍNHvác (trên vai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.