- 扌thủ(tay)
- 参sâm/tham(tham dự, pha trộn)
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
trộn lẫn; pha vào; xen vào
Xin đừng xen vào chuyện của tôi.
tham gia vào; xen vào; nhúng tay vào
Bạn đừng can thiệp vào chuyện này.
trộn lẫn; pha vào; xen vào
Xin đừng xen vào chuyện của tôi.
tham gia vào; xen vào; nhúng tay vào
Bạn đừng can thiệp vào chuyện này.
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
trộn lẫn; pha vào; xen vào
trộn lẫn; pha vào; xen vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.