- 扌thủ(bàn tay)
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)
Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.
đánh; đánh đập; phang
中用拳头或其他东西打人yòng quántou huò qítā dōngxi dǎ rén
Anh ấy bị đánh một trận.
(khẩu) đấm; đánh; phang
中用拳头或东西打人或物yòng quántou huò dōngxi dǎ rén huò wù
Anh ấy đập vỡ bình hoa rồi.
đánh; đánh đập; phang
中用拳头或其他东西打人yòng quántou huò qítā dōngxi dǎ rén
Anh ấy bị đánh một trận.
(khẩu) đấm; đánh; phang
中用拳头或东西打人或物yòng quántou huò dōngxi dǎ rén huò wù
Anh ấy đập vỡ bình hoa rồi.
Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.
Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.
đánh; đánh đập; phang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.